Bảng tra mã lỗi điều hòa trung tâm Daikin VRV IV

Tra mã lỗi điều hòa trung tâm VRV IV Daikin

Điều hòa trung tam Daikin được sư dụng khá phổ biến tại Việt Nam. Tuy nhiên thiết bị nhiệt lạnh nào khi sử dụng cũng khó tránh khỏi tình trạng báo lối, gặp phải sự cố không không mong muốn. Để người sử dụng dễ dàng nắm bắt tình trạng này, bài viết này tongkhoDIEUHOA.com xin chia sẻ bảng tra mã lỗi tổng hợp cùng với cách xử lý những lỗi thường gặp của điều hòa trung tâm Daikin. Những lỗi này sẽ hiển thị trên điều khiển vì vậy sẽ giúp kỹ sư hoặc chính bạn tìm ra cách khắc phục hiệu quả nhất trong quá trình vận hành máy điều hòa Daikin VRV.

Cách kiểm tra lỗi điều hòa Daikin

Bước 1: Hướng điều khiển về phía mắt nhận điều hòa sau đó giữ phím “Cancel” khoảng 5s. Lúc này điều khiển sẽ hiện thị mã lỗi trên màn hình và nhấp nháy, => nhả tay khỏi nút Bước 2: Tiếp tục ấn nút “Cancel” để chuyển qua các mã lỗi khác, khi nào có tiếng bíp trên dàn lạnh và điều khiển hiển thị mã lỗi tiếp theo thì dừng lại Bước 3: Xác định tình trạng của máy theo bảng tra mã lỗi điều hòa Daikin VRV được chia sẻ dưới đây và tiến hành xử lý khắc phục.

Tra mã lỗi điều hòa trung tâm VRV IV Daikin
Tra mã lỗi điều hòa Daikin VRV

Bảng mã lỗi điều hòa Daikin VRV

Mã lỗiMô tả mã lỗi
E1-1Bo dàn nóng bị lỗi
E1-2Lỗi xuất phát từ bo dàn nóng
E2-1Phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN chủ
E2-2Phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN phụ 1
E2-3Phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN phụ 2
E2-6Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN chủ
E2-7Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN phụ 1
E2-8Mất tín hiệu cuộn dây phát hiện lỗi dòng điện rò đất – DN phụ 2
E3-1Công tắc cao áp tác động – DN chủ
E3-2Áp suất cao, nạp dư ga, van chặn đóng – DN chủ
E3-3Công tắc cao áp tác động – DN phụ 1
E3-4Áp suất cao, nạp dư ga, van chặn đóng – DN phụ 1
E3-5Công tắc cao áp tác động – DN phụ 2
E3-6Áp suất cao, nạp dư ga, van chặn đóng – DN phụ 2
E3-13Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN chủ
E3-14Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN phụ 1
E3-15Lỗi kiểm tra van chặn đường lỏng – DN phụ 2
E3-18Lỗi lặp lại tất cả của công tắc cao áp
E4-1Lỗi cảm biến hạ áp – DN chủ
E4-2Lỗi cảm biến hạ áp – DN phụ 1
E4-3Lỗi cảm biến hạ áp – DN phụ 2
E5-1Kẹt máy nén Inverter 1 – DN chủ
E5-2Kẹt máy nén Inverter 1 – DN phụ 1
E5-3Kẹt máy nén Inverter 1 – DN phụ 2
E5-7Kẹt máy nén Inverter 2 – DN chủ
E5-8Kẹt máy nén Inverter 2 – DN phụ 1
E5-9Kẹt máy nén Inverter 2 – DN phụ 2
E7-1Kẹt motor quạt 1 – DN chủ
E7-2Kẹt motor quạt 2 – DN chủ
E7-5Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN chủ
E7-6Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN chủ
E7-9Lỗi IPM motor quạt 1 – DN chủ
E7-10Lỗi IPM motor quạt 2 – DN chủ
E7-13Kẹt motor quạt 1 – DN phụ 1
E7-14Kẹt motor quạt 2 – DN phụ 1
E7-17Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN phụ 1
E7-18Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN phụ 1
E7-21Lỗi IPM motor quạt 1 – DN phụ 1
E7-22Lỗi IPM motor quạt 2 – DN phụ 1
E7-25Kẹt motor quạt 1 – DN phụ 2
E7-26Kẹt motor quạt 2 – DN phụ 2
E7-29Quá dòng tức thời motor quạt 1 – DN phụ 2
E7-30Quá dòng tức thời motor quạt 2 – DN phụ 2
E7-33Lỗi IPM motor quạt 1 – DN phụ 2
E7-34Lỗi IPM motor quạt 2 – DN phụ 2
E9-1Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN chủ
E9-3Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 3 (Y3E) – DN chủ
E9-4Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN chủ
E9-5Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN phụ 1
E9-6Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 3 (Y3E) – DN phụ 1
E9-7Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN phụ 1
E9-8Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN phụ 2
E9-9Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 3 (Y3E) – DN phụ 2
E9-10Lỗi cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN phụ 2
E9-20Sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN chủ
E9-21Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN phụ 1
E9-22Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 1 (Y1E) – DN phụ 2
E9-23Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN chủ
E9-24Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN phụ 1
E9-25Phát hiện sự cố cuộn dây van tiết lưu điện tử 2 (Y2E) – DN phụ 2
F3-1Nhiệt độ ống đẩy (ống xả đầu máy nén) tăng cao – DN chủ
F3-3Nhiệt độ ống đẩy (ống xả đầu máy nén) tăng cao – DN phụ 1
F3-5Nhiệt độ ống đẩy (ống xả đầu máy nén) tăng cao – DN phụ 2
F3-20Lỗi quá nhiệt máy nén – DN chủ
F3-21Lỗi quá nhiệt máy nén – DN phụ 1
F3-22Lỗi quá nhiệt máy nén – DN phụ 2
F4-1Báo động ẩm trong hệ thống
F4-2Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.1 – DN chủ
F4-3Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.2 – DN chủ
F4-4Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.1 – DN phụ 1
F4-5Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.2 – DN phụ 1
F4-6Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.1 – DN phụ 2
F4-7Phát hiện lỗi – báo động ẩm INV.2 – DN phụ 2
F4-8Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.1 – DN chủ
F4-9Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.2 – DN chủ
F4-10Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.1 – DN phụ 1
F4-11Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.2 – DN phụ 1
F4-12Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.1 – DN phụ 2
F4-13Phát hiện lỗi – lỗi ẩm INV.2 – DN phụ 2
F4-14Phát hiện lỗi – báo động lỗi DL
F6-2Nạp dư gas
H3-2Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 1 (A3P)) – DN chủ
H3-3Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 2 (A6P)) – DN chủ
H3-4Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 1 (A3P)) – DN phụ 1
H3-5Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 2 (A6P)) – DN phụ 1
H3-6Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 1 (A3P)) – DN phụ 2
H3-7Lỗi kết nối (PCB Khiển & INV. 2 (A6P)) – DN phụ 2
H7-1Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN chủ
H7-2Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN chủ
H7-5Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN phụ 1
H7-6Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN phụ 1
H7-9Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 1 – DN phụ 2
H7-10Lỗi phát hiện tín hiệu motor quạt 2 – DN phụ 2
H9-1Lỗi cảm biến nhiệt gió ngoài trời – DN chủ
H9-2Lỗi cảm biến nhiệt gió ngoài trời – DN phụ 1
H9-3Lỗi cảm biến nhiệt gió ngoài trời – DN phụ 2
J3-16Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Open – DN chủ
J3-17Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Short – DN chủ
J3-22Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Open – DN phụ 1
J3-23Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Short – DN phụ 1
J3-28Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Open – DN phụ 2
J3-29Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 1: Short – DN phụ 2
J3-18Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Open – DN chủ
J3-19Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Short – DN chủ
J3-24Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Open – DN phụ 1
J3-25Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Short – DN phụ 1
J3-30Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Open – DN phụ 2
J3-31Lỗi cảm biến nhiệt ống gas đi 2: Short – DN phụ 2
J3-47Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Open – DN chủ
J3-48Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Short – DN chủ
J3-49Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Open – DN phụ 1
J3-50Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Short – DN phụ 1
J3-51Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Open – DN phụ 2
J3-52Lỗi cảm biến nhiệt vỏ máy nén: Short – DN phụ 2
J3-56Cảnh báo ống gas đi – DN chủ
J3-57Cảnh báo ống gas đi – DN phụ 1
J3-58Cảnh báo ống gas đi – DN phụ 2
J5-1Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN chủ
J5-3Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN phụ 1
J5-5Cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng bất thường – DN phụ 2
J5-15Phát hiện lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN chủ
J5-16Phát hiện lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN phụ 1
J5-17Phát hiện lỗi cảm biến nhiệt đầu vào bình tách lỏng – DN phụ 2
J6-1Lỗi cảm biến nhiệt dàn TĐN – DN chủ
J6-2Lỗi cảm biến nhiệt dàn TĐN – DN phụ 1
J6-3Lỗi cảm biến nhiệt dàn TĐN – DN phụ 2
J7-6Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh (R5T) – DN chủ
J7-7Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh (R5T) – DN phụ 1
J7-8Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng quá lạnh (R5T) – DN phụ 2
J8-1Lỗi cảm biến nhiệt ổng lỏng dàn TĐN (R4T) – DN chủ
J8-2Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng dàn TĐN (R4T) – DN phụ 1
J8-3Lỗi cảm biến nhiệt ống lỏng dàn TĐN (R4T) – DN phụ 2
J9-1Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN chủ
J9-2Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN phụ 1
J9-3Lỗi cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN phụ 2
J9-8Phát hiện lỗi – hỏng cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN chủ
J9-9Phát hiện lỗi – hỏng cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN phụ 1
J9-10Phát hiện lỗi – hỏng cảm biến nhiệt đầu ra của dàn TĐN quá lạnh – DN phụ 2
JA-6Lỗi cảm biến cao áp: Open – DN chủ
JA-7Lỗi cảm biến cao áp: Short – DN chủ
JA-8Lỗi cảm biến cao áp: Open – DN phụ 1
JA-9Lỗi cảm biến cao áp: Short – DN phụ 1
JA-10Lỗi cảm biến cao áp: Open – DN phụ 2
JA-11Lỗi cảm biến cao áp: Short – DN phụ 2
JC-6Lỗi cảm biến hạ áp: Open – DN chủ
JC-7Lỗi cảm biến hạ áp: Short – DN chủ
JC-8Lỗi cảm biến hạ áp: Open – DN phụ 1
JC-9Lỗi cảm biến hạ áp: Short – DN phụ 1
JC-10Lỗi cảm biến hạ áp: Open – DN phụ 2
JC-11Lỗi cảm biến hạ áp: Short – DN phụ 2
L1-1Ăn dòng ngay lập tức – Máy nén INV 1 – DN chủ
L1-2Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 1 -DN chủ
L1-3Dòng bù – Máy nén INV 1 – DN chủ
L1-4Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 1 – DN chủ
L1-5Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 1- DN chủ
L1-17Ăn dòng tức thời – Máy nén INV 2 – DN chủ
L1-18Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 2 -DN chủ
L1-19Dòng bù – Máy nén INV 2 – DN chủ
L1-20Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 2 – DN chủ
L1-21Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 2 – DN chủ
L1-28Lỗi motor quạt INV 1 – DN chủ – ROM
L1-29Lỗi motor quạt INV 2 – DN chủ – ROM
L1-36Lỗi máy nén INV 1 – DN chủ – ROM
L1-37Lỗi máy nén INV 2 – DN chủ – ROM
L1-47Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN chủ
L1-48Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN chủ
L1-7Ăn dòng ngay lập tức – Máy nén INV 1 – DN phụ 1
L1-8Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 1 -DN phụ 1
L1-9Dòng bù – Máy nén INV 1 – DN phụ 1
L1-10Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 1 – DN phụ 1
L1-15Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 1- DN phụ 1
L1-22Ăn dòng tức thời – Máy nén INV 2 – DN phụ 1
L1-23Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 2 -DN phụ 1
L1-24Dòng bù – Máy nén INV 2 – DN phụ 1
L1-25Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 2 – DN phụ 1
L1-26Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 2 – DN phụ 1
L1-32Lỗi motor quạt INV 1 – DN phụ 1 – ROM
L1-33Lỗi motor quạt INV 2 – DN phụ 1 – ROM
L1-38Lỗi máy nén INV 1 – DN phụ 1 – ROM
L1-39Lỗi máy nén INV 2 – DN phụ 1 – ROM
L1-49Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN phụ 1
L1-50Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN phụ 1
L1-11Ăn dòng ngay lập tức – Máy nén INV 1 – DN phụ 2
L1-12Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 1 -DN phụ 2
L1-13Dòng bù – Máy nén INV 1 – DN phụ 2
L1-14Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 1 – DN phụ 2
L1-16Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 1- DN phụ 2
L1-34Ăn dòng tức thời – Máy nén INV 2 – DN phụ 2
L1-35Lỗi cảm biến dòng – Máy nén INV 2 -DN phụ 2
L1-40Dòng bù – Máy nén INV 2 – DN phụ 2
L1-41Hỏng transistor nguồn – Máy nén INV 2 – DN phụ 2
L1-42Nút gạt điều chỉnh INV – Máy nén INV 2 – DN phụ 2
L1-43Lỗi motor quạt INV 1 – DN phụ 2 – ROM
L1-44Lỗi motor quạt INV 2 – DN phụ 2 – ROM
L1-45Lỗi máy nén INV 1 – DN phụ 2 – ROM
L1-46Lỗi máy nén INV 2 – DN phụ 2 – ROM
L1-51Lỗi nguồn cấp máy nén INV 1 – DN phụ 2
L1-52Lỗi nguồn cấp máy nén INV 2 – DN phụ 2
L2-1Lỗi nguồn tạm thời – DN chủ
L2-2Lỗi nguồn tạm thời – DN phụ 1
L2-3Lỗi nguồn tạm thời – DN phụ 2
L2-4Nguồn bật – DN chủ
L2-5Nguồn bật – DN phụ 1
L2-6Nguồn bật – DN phụ 2
L4-1Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 1 – DN chủ
L4-2Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 1 – DN phụ 1
L4-3Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 1 – DN phụ 2
L4-9Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 2 – DN chủ
L4-10Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 2 – DN phụ 1
L4-11Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng: INV. PCB 2 – DN phụ 2
L5-3Ăn dòng tức thời máy nén INV 1 – DN chủ
L5-5Ăn dòng tức thời máy nén INV 1 – DN phụ 1
L5-7Ăn dòng tức thời máy nén INV 1 – DN phụ 2
L5-14Ăn dòng tức thời máy nén INV 2 – DN chủ
L5-15Ăn dòng tức thời máy nén INV 2 – DN phụ 1
L5-16Ăn dòng tức thời máy nén INV 2 – DN phụ 2
L8-3Ăn dòng máy nén INV 1 – DN chủ
L8-6Ăn dòng máy nén INV 1 – DN phụ 1
L8-7Ăn dòng máy nén INV 1 – DN phụ 2
L8-11Ăn dòng máy nén INV 2 – DN chủ
L8-12Ăn dòng máy nén INV 2 – DN phụ 1
L8-13Ăn dòng máy nén INV 2 – DN phụ 2
L9-1Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN chủ
L9-5Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN phụ 1
L9-6Lỗi khởi động máy nén INV 1 – DN phụ 2
L9-10Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN chủ
L9-11Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN phụ 1
L9-12Lỗi khởi động máy nén INV 2 – DN phụ 2
LC-14Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 1] – DN chủ
LC-15Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 1] – DN phụ 1
LC-15Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 1] – DN phụ 2
LC-19Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 1] – DN chủ
LC-20Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 1] – DN phụ 1
LC-21Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 1] – DN phụ 2
LC-24Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 2] – DN chủ
LC-25Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 2] – DN phụ 1
LC-26Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, Quạt 2] – DN phụ 2
LC-30Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 2] – DN chủ
LC-31Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 2] – DN phụ 1
LC-32Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, INV. 2] – DN phụ 2
LC-33Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, PCB phụ] “EKBPHPCBT7” DN chủ hoặc set 2-52-2 không bo phụ
LC-34Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, PCB phụ] “EKBPHPCBT7” DN phụ 1 hoặc set 2-52-2 không bo phụ
LC-35Lỗi truyền tín hiệu [Giữa các DN, PCB phụ] “EKBPHPCBT7” DN phụ 2 hoặc set 2-52-2 không bo phụ
P1-1Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN chủ
P1-2Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN phụ 1
P1-3Lệch điện áp nguồn INV 1 – DN phụ 2
P1-7Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN chủ
P1-8Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN phụ 1
P1-9Lệch điện áp nguồn INV 2 – DN phụ 2
P3-1Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN chủ: INV. PCB 1
P3-2Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN phụ 1: INV. PCB 1
P3-3Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN phụ 2: INV. PCB 1
P3-4Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN chủ: INV. PCB 1
P3-5Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN phụ 1: INV. PCB 1
P3-6Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN phụ 2: INV. PCB 1
P3-7Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN chủ: INV. PCB 2
P3-8Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN phụ 1: INV. PCB 2
P3-9Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 1 – DN phụ 2: INV. PCB 2
P3-10Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN chủ: INV. PCB 2
P3-11Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN phụ 1: INV. PCB 2
P3-12Lỗi cảm biến nhiệt phản ứng 2 – DN phụ 2: INV. PCB 2
P4-1Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN chủ: INV. PCB 1
P4-4Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN phụ 1: INV. PCB 1
P4-5Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN phụ 2: INV. PCB 1
P4-6Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN chủ: INV. PCB 2
P4-7Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN phụ 1: INV. PCB 2
P4-8Lỗi cảm biến nhiệt cánh – DN phụ 2: INV. PCB 2
PJ-4Nhầm loại PCB INV [INV.1] – DN chủ
PJ-5Nhầm loại PCB INV [INV.1] – DN phụ 1
PJ-6Nhầm loại PCB INV [INV.1] – DN phụ 2
PJ-9Nhầm loại PCB INV [Quạt 1] – DN chủ
PJ-10Nhầm loại PCB INV [Quạt 2] – DN chủ
PJ-12Nhầm loại PCB INV [INV.2] – DN chủ
PJ-13Nhầm loại PCB INV [INV.2] – DN phụ 1
PJ-14Nhầm loại PCB INV [INV.2] – DN phụ 2
PJ-15Nhầm loại PCB INV [Quạt 1] – DN phụ 1
PJ-16Nhầm loại PCB INV [Quạt 1] – DN phụ 2
PJ-17Nhầm loại PCB INV [Quạt 2] – DN phụ 1
PJ-18Nhầm loại PCB INV [Quạt 2] – DN phụ 2
U0-5Báo động thiếu gas
U0-6Báo động thiếu gas
U0-8Thiếu gas – DN chủ
U0-9Thiếu gas – DN phụ 1
U0-10Thiếu gas – DN phụ 2
U1-1Mất/ngược pha nguồn cấp – DN chủ
U1-4Ngược pha nguồn cấp [Khi bật nguồn] – DN chủ
U1-5Mất/ngược pha nguồn cấp – DN phụ 1
U1-6Ngược pha nguồn cấp [Khi bật nguồn] – DN phụ 1
U1-7Mất/ngược pha nguồn cấp – DN phụ 2
U1-8Ngược pha nguồn cấp [Khi bật nguồn] – DN phụ 2
U2-1Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN chủ
U2-2Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN chủ
U2-3Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN chủ
U2-8Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN phụ 1
U2-9Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN phụ 1
U2-10Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN phụ 1
U2-11Điện áp nguồn cấp thấp INV 1 – DN phụ 2
U2-12Mất pha nguồn cấp INV 1 – DN phụ 2
U2-13Hỏng tụ điện mạch INV 1 – DN phụ 2
U2-22Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN chủ
U2-23Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN chủ
U2-24Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN chủ
U2-25Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN phụ 1
U2-26Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN phụ 1
U2-27Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN phụ 1
U2-28Điện áp nguồn cấp thấp INV 2 – DN phụ 2
U2-29Mất pha nguồn cấp INV 2 – DN phụ 2
U2-30Hỏng tụ điện mạch INV 2 – DN phụ 2
U3-2Báo động cài đặt ban đầu/Chạy test không được do lỗi DL
U3-3Không thực hiện chạy test
U3-4Chạy test kết thúc bất thường
U3-5Chạy test kết thúc sớm trong khi lỗi truyền tín hiệu ban đầu – kiểm tra DL lỗi U4/U9
U3-6Chạy test kết thúc sớm trong khi lỗi truyền tín hiệu bình thường
U3-7Chạy test kết thúc sớm do lỗi truyền tín hiệu
U3-8Chạy test kết thúc sớm do lỗi truyền tín hiệu của tất cả các dàn
U4-1Lỗi truyền tín  hiệu giữa DN và DL
U4-3Lỗi truyền tín hiệu giữa DL và hệ thống: kiểm tra lỗi DL
U4-15DN không thể chạy thử do DL phát hiện lỗi
U7-1Lỗi khi adaptor điều khiển ngoại vi cho DN được lắp đặt
U7-2Báo động khi adaptor điều khiển ngoại vi cho DN được lắp đặt
U7-3Lỗi truyền tín hiệu giữa DN chủ và DN phụ 1
U7-4Lỗi truyền tín hiệu giữa DN chủ và DN phụ 2
U7-5Lỗi multi hệ thống
U7-6Lỗi cài đặt địa chỉ của DN phụ 1 và 2
U7-7Kết nối từ 4 DN trở lên trong cùng 1 hệ
U7-11Lỗi công suất của các DL kết nối khi chạy thử
U9-1Bất thường ở các DL khác
UA-17Kết nối quá nhiều DL
UA-18Kết nối sai model DL
UA-20Ghép DN không đúng
UA-21Lỗi kết nối
UA-29Bộ chọn nhánh BSVQ-P kết nối vào hệ heat pump
UA-31Lỗi ghép multi-unit
UA-38Phát hiện dàn lạnh Altherma Daikin
UA-39Phát hiện loại hydrobox khác ngoài HXY-A
UA-50Phát hiện máy RA kết nối với máy BP và HXY-A
UA-51Chỉ có máy HXY-A kết nối, cần tối thiểu 50% dàn lạnh DX
UF-1Lỗi kiểm tra đi dây sai
UF-5Lỗi van chặn khi chạy test
UH-1Lỗi đi dây
UJ-1Lỗi phin lọc hoạt động – DN chủ
mới 2Lỗi phin lọc hoạt động – DN phụ 1
mới 3Lỗi phin lọc hoạt động – DN phụ 1

Bảng tra mã chú ý

Mã chú ýMô tả mã chú ý
P2Tự động nạp nhiều hơn 5 phút “t03” nháy
P8Tự động nạp kết thúc bất thường làm ngưng chạy DL
PETự động nạp sắp kết thúc
P9Tự động nạp kết thúc bình thường
E-1Không hội đủ điều kiện để thực hiện kiểm tra rò gas
E-2Nhiệt độ DL dưới 10oC khi kiểm tra rò gas
E-3Nhiệt độ DN dưới 0oC khi kiểm tra rò gas
E-4Áp suất thấp bất thường khi kiểm tra rò gas
E-5Vài DL không tương thích với kiểm tra rò gas

Trên đây là cách kiểm tra lỗi điều hòa Daikin và bảng tra mã lỗi điều hòa Daikin VRV. Hy vọng giúp khách hàng hiểu rõ hơn về ý nghĩa của các mã lỗi này. Nếu cần hỗ trợ xử lý gỡ lỗi vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số Hotline:  0976.018.000  để được tư vấn trực tiếp và giải quyết sự cố. Hoặc xem báo giá lắp đặt điều hòa tại đây.

5/5 (9 Reviews)